Danh sách theo dõi và tùy chọn chỉ được lưu trong trình duyệt này.
Các khung 24H–1Y có thể dùng nến hợp đồng tương lai Binance được định giá bằng USDT; lịch sử MAX và dữ liệu dự phòng lấy từ CoinGecko. Giá hợp đồng tương lai có thể khác giá giao ngay.
Giá USDT được hiển thị với giả định 1 USDT ≈ 1 USD. Với các tiền tệ khác, tỷ giá USD hiện tại được áp dụng cho toàn bộ lịch sử, không phải tỷ giá trong quá khứ.
Thời gian của nến là thời điểm mở nến đối với dữ liệu Binance và thời điểm đóng nến đối với dữ liệu CoinGecko.
Thống kê thị trường
- Vốn hóa
- $2.61B
- Khối lượng 24h
- $98.74M
- Mức cao kỷ lục
- $661.69
- Lượng lưu hành
- 15.44M AAVE
- Xếp hạng vốn hóa
- #44
Giá Aave (AAVE) trực tiếp theo USD, EUR, GBP, JPY, KRW & hơn 20 tiền pháp định với biến động 24 giờ, khối lượng, vốn hóa và biểu đồ OHLC tương tác.
Thị trường giao ngay AAVE
Giá Aave trực tiếp trên mọi cặp giao dịch giao ngay AAVE mà chúng tôi theo dõi, kèm khối lượng 24 giờ.
| Cặp | Sàn giao dịch | Giá | Khối lượng | Sàn giao dịch |
|---|---|---|---|---|
| AAVE/USDT | Bybit |
169.44 USDT
≈ $169.25
|
$16.9M | |
| AAVE/USDT | KuCoin |
169.438 USDT
≈ $169.29
|
$16.4M | |
| AAVE/USDT | Binance |
169.41 USDT
≈ $169.20
|
$13.6M | |
| AAVE/USDT | OKX |
169.39 USDT
≈ $169.19
|
$2.6M | |
| AAVE/USDC | Binance |
169.31 USDC
≈ $169.25
|
$1.4M | |
| AAVE/USD | Kraken |
169.23 USD
|
$1.3M | Giao dịch trên Kraken |
| AAVE/EUR | Kraken |
150.84 EUR
≈ $169.04
|
≈ $489,636 | Giao dịch trên Kraken |
| AAVE/TRY | Binance |
8,305 TRY
≈ $168.33
|
≈ $396,550 | |
| AAVE/USDC | OKX |
169.19 USDC
≈ $169.35
|
$308,026 | |
| AAVE/BTC | Kraken |
0.0020108 BTC
≈ $169.23
|
≈ $147,295 | Giao dịch trên Kraken |
| AAVE/BTC | Binance |
0.002014 BTC
≈ $169.40
|
≈ $73,155 | |
| AAVE/EUR | OKX |
151.04 EUR
≈ $169.21
|
≈ $53,377 | |
| AAVE/USDC | Bybit |
169.5 USDC
≈ $169.65
|
$47,010 | |
| AAVE/ETH | Binance |
0.0659 ETH
≈ $169.53
|
≈ $13,552 | |
| AAVE/BTC | KuCoin |
0.002014 BTC
≈ $169.55
|
≈ $12,738 | |
| AAVE/TRY | OKX |
8,300 TRY
≈ $168.23
|
≈ $5,714 | |
| AAVE/GBP | Kraken |
129.83 GBP
≈ $172.00
|
≈ $4,320 | Giao dịch trên Kraken |
| AAVE/U | Binance |
170.19 U
≈ $170.00
|
≈ $1,711 | |
| AAVE/ETH | Kraken |
0.06704 ETH
≈ $172.29
|
≈ $105 | Giao dịch trên Kraken |
| Không tìm thấy kết quả. | ||||
Quảng cáo · Giá tài sản số chịu rủi ro thị trường cao và biến động giá mạnh. Đừng đầu tư trừ khi bạn sẵn sàng mất toàn bộ số tiền bạn đầu tư. Điều khoản
Trang này chứa các liên kết tiếp thị liên kết. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng nếu bạn đăng ký, mà bạn không phải trả thêm chi phí.
Aave là gì?
AAVE là token quản trị của Aave, một giao thức cho vay và đi vay. Giá thị trường của token khác với lãi suất tiền gửi hoặc khoản vay trên Aave. Trang này theo dõi token: hãy kiểm tra đồng tiền báo giá và thời điểm dữ liệu trước khi so sánh giá, biến động 24 giờ, khối lượng giao dịch và vốn hóa theo lượng lưu hành. Giá quy đổi sang đồng Việt Nam hoặc tiền tệ khác chỉ mang tính tham chiếu, không phải đề nghị mua qua ngân hàng hay phương thức thanh toán trong nước.
Tài liệu chính thức của AAVE giải thích quyền biểu quyết và ủy quyền. Nắm giữ AAVE không tự động mang lại lãi của người cung cấp tài sản, và doanh thu giao thức không bảo đảm chi trả cho người giữ token. Trong Aave V3, người cung cấp nhận aToken đại diện cho tài sản đã gửi; tài sản thế chấp hợp lệ có thể dùng để vay. Mỗi thị trường có tài sản, thanh khoản và thông số rủi ro riêng. Tài liệu Umbrella phân biệt các pool aToken và GHO được hỗ trợ với sản phẩm staking AAVE cũ. Những sản phẩm này khác với mua AAVE giao ngay.
Phân bổ lịch sử được mô tả trong thiết kế Aavenomics ban đầu.
Tính năng chính của Aave
- Quản trị và ủy quyền biểu quyết: Người giữ AAVE có thể bỏ phiếu hoặc ủy quyền theo quy định áp dụng. Đề xuất, thông qua và thực thi là các bước riêng biệt; thông báo trên diễn đàn không chứng minh tính năng đã hoạt động.
- Thông số riêng cho từng thị trường: Trong Aave V3, tài sản hỗ trợ, giới hạn thế chấp, lãi suất và thanh khoản phụ thuộc mạng lưới và thị trường. Gửi tài sản tạo một vị thế cho vay, khác với chỉ giữ AAVE trong ví.
- Khoản vay nhanh bị giới hạn bởi thanh khoản: Flash loan không có thế chấp phải đáp ứng điều kiện hoàn trả và phí trong cùng giao dịch. Quy mô phụ thuộc thanh khoản sẵn có. Giao dịch lỗi có thể bị hoàn tác nhưng vẫn tốn phí mạng; đây không phải vốn vay vô hạn hay miễn phí.
- Các giới hạn vay bổ sung: eMode của V3 áp dụng thông số thế chấp theo nhóm. Isolation mode giới hạn tài sản được vay khi dùng tài sản thế chấp chỉ định và áp trần nợ; siloed borrowing hạn chế kết hợp nhiều khoản nợ. Những cơ chế này không loại bỏ rủi ro thanh lý hoặc hợp đồng.
Trường hợp sử dụng của Aave
- Đánh giá giá token: So sánh giá AAVE theo cùng tiền tệ và khung thời gian. Vốn hóa dựa trên giá và lượng lưu hành. Khối lượng ghi nhận giao dịch đã khớp, không chứng minh bạn có thể giao dịch bao nhiêu ở gần mức giá hiển thị.
- Tham gia quản trị: Trước khi bỏ phiếu hoặc ủy quyền, xem đề xuất, điều kiện tham gia và trạng thái thực thi. Quyền quản trị không bảo đảm lợi nhuận đầu tư hay phần chia từ phí giao thức.
- Đánh giá riêng vị thế cho vay: Thị trường hỗ trợ có thể cho phép gửi tài sản hoặc vay có thế chấp. Đánh giá lãi suất, mức an toàn của thế chấp, thanh lý và thanh khoản rút tiền riêng với việc sở hữu AAVE. Thuế phụ thuộc hoạt động và khu vực pháp lý.
Aave Tokenomics
Phân bổ ban đầu
16 triệu AAVE
Chuyển đổi lịch sử
100 LEND thành 1 AAVE
Vai trò chính
Quản trị và ủy quyền
- Tổng cung
- Thiết kế Aavenomics ban đầu phân bổ 16 triệu AAVE: 13 triệu cho việc chuyển đổi 100 LEND thành 1 AAVE và 3 triệu cho quỹ dự trữ hệ sinh thái. Đây là phân bổ lịch sử, không phải số đo lượng lưu hành hiện tại.
- Lưu thông
- Dùng số liệu lượng lưu hành có ngày cập nhật từ nguồn dữ liệu thị trường. Số dư dự trữ và phương pháp của nhà cung cấp ảnh hưởng kết quả; không coi phân bổ ban đầu là lượng token đang lưu hành.
- Tiện ích
- AAVE hỗ trợ quản trị và ủy quyền biểu quyết. Gửi tài sản, đi vay và tham gia pool staking là những hoạt động riêng, có điều kiện và rủi ro riêng. Chỉ nắm giữ AAVE không tự động tạo lãi.
- Phát hành
- Phân phối token sẵn có từ quỹ dự trữ khác với phát hành nguồn cung mới. Ưu đãi và chi tiêu ngân quỹ có thể thay đổi qua quản trị. Chương trình mua lại được mô tả trong tài liệu chuyển AAVE đã mua vào quỹ dự trữ hệ sinh thái, thay vì tự động đốt token.
Diễn biến giá lịch sử Aave
Đọc biểu đồ cùng nguồn dữ liệu, tiền tệ và khoảng thời gian. LEND chuyển sang AAVE theo tỷ lệ 100:1 nên không thể so sánh trực tiếp giá mỗi token chưa điều chỉnh. Đỉnh và đáy có thể khác nhau theo sàn và giai đoạn quan sát. Lợi nhuận tính bằng đồng Việt Nam hoặc tiền tệ quy đổi còn chịu tác động của tỷ giá; đỉnh cũ không phải giá mục tiêu.
Câu hỏi thường gặp
Cơ chế cho vay của Aave hoạt động thế nào?
Trong Aave V3, người cung cấp nhận aToken đại diện cho tài sản gửi vào. Người vay dùng thế chấp hợp lệ và trả lãi theo quy định thị trường hiện tại. Lãi suất, giới hạn và ngưỡng thanh lý khác nhau theo tài sản. Rút tiền cần thanh khoản sẵn có và phải giữ đủ thế chấp cho dư nợ còn lại.
Flash loan của Aave là gì?
Flash loan cho phép dùng thanh khoản được hỗ trợ mà không cần thế chấp ban đầu nếu hoàn trả và trả phí trong cùng giao dịch. Quy mô bị giới hạn bởi thanh khoản. Một số cơ chế khác có thể mở khoản nợ có thế chấp hoặc được ủy quyền tín dụng hợp lệ; không có nghĩa là vay tùy ý mà không cần bảo đảm.
Umbrella khác Safety Module cũ như thế nào?
Umbrella dùng aToken được hỗ trợ hoặc GHO trong các pool riêng để giúp bù đắp thâm hụt giao thức. Staking AAVE cũ là sản phẩm khác. Kiểm tra tài sản được nhận, mức tổn thất có thể chịu, phần thưởng và quy tắc rút hiện tại; tỷ lệ cắt giảm cũ không phải bảo đảm chung còn hiệu lực.
GHO có phải AAVE không?
Không. AAVE là token quản trị có giá biến động. GHO là stablecoin riêng được thiết kế bám theo đô la Mỹ, do các đơn vị hỗ trợ được quản trị phê duyệt phát hành trong hạn mức. Giá trị mục tiêu không được bảo đảm. sGHO đại diện cho sản phẩm tiết kiệm GHO, không phải staking AAVE.
Giữ AAVE có tự động nhận thưởng staking không?
Không. Mua hoặc giữ AAVE không tự đưa token vào sản phẩm staking. Trước một khoản gửi riêng, kiểm tra đúng hợp đồng, tài sản được nhận, nguồn thưởng hiện tại, hạn chế rút và tổn thất có thể xảy ra. Không áp dụng quy tắc Umbrella hay sGHO cho staking AAVE cũ.
Nên đọc giá AAVE hôm nay như thế nào?
Kiểm tra thời điểm dữ liệu, tiền tệ chọn và khoảng so sánh 24 giờ. Giá tăng, khối lượng cao hoặc doanh thu giao thức không chứng minh lợi nhuận tương lai. Khi giao dịch, xem chênh lệch mua bán, độ sâu và phí của thị trường giao ngay thực tế; giá khớp có thể khác giá tham chiếu.
Điều gì quyết định giá trị lệnh giao ngay tối thiểu khi mua AAVE?
Mức tối thiểu tùy thuộc vào nền tảng, cặp giao dịch và loại lệnh. Hãy kiểm tra cả số lượng AAVE tối thiểu lẫn giá trị lệnh tối thiểu tính bằng tài sản định giá của cặp. Giá một đồng không phải là số tiền mua tối thiểu. Kiểm tra quy định và phí hiện hành, đồng thời xác nhận dịch vụ có hỗ trợ tài khoản và nơi cư trú của bạn hay không.
Giá AAVE quy đổi sang VND có nghĩa là có cặp giao dịch đó không?
Không. Quy đổi sang VND hay tiền tệ khác không chứng minh sàn cung cấp cặp đó hoặc nhận nạp tiền bằng đồng tiền ấy. AAVE/USDT báo giá bằng token USDT, không phải số dư đô la trong ngân hàng. Kiểm tra riêng thị trường, điều kiện tài khoản và cách nạp tiền.
Cảnh báo rủi ro
Giá tiền mã hóa biến động mạnh và có thể thay đổi nhanh chóng. Thông tin trên trang này chỉ nhằm mục đích tham khảo và không cấu thành lời khuyên tài chính, đầu tư hoặc giao dịch.