Bỏ qua tới nội dung

    Giá BTC/USDT và các thị trường

    Bitcoin được định giá bằng Tether. Xem biểu đồ của một thị trường, rồi so sánh các sàn bên dưới.

    Biểu đồ giá BTC/USDT

    Nguồn: Binance BTCUSDT · Giao ngayThời điểm ghi nhận: 2026-10-24 17:42 UTC
    Giá giao dịch gần nhất
    80,216.51 USDT
    Thay đổi 24 giờ
    -1.68%
    Cao nhất 24 giờ
    81,682.01
    Thấp nhất 24 giờ
    79,220.74
    Thị trường trên biểu đồ
    Khoảng thời gian
    Biểu đồ BTC/USDT tính bằng USDTThấp nhất: 79,220.74 USDT. Cao nhất: 81,682.01 USDT.
    2026-10-23 17:30 UTC2026-10-24 17:30 UTC
    Công cụ biểu đồ

    Chuyển đến nến đã đóng

    Biểu đồ theo dõi thị trường BTC/USDT đã chọn trên Binance. Giá tính bằng USDT cho mỗi BTC, không đổi theo bộ chọn tiền tệ hiển thị.

    Di chuyển trên biểu đồ hoặc dùng bộ chọn nến để xem giá.

    2026-10-24 17:30 UTCChưa đóng tại thời điểm ghi nhận; giá trị có thể thay đổi
    Mở cửa
    80,200.00 USDT
    Cao nhất
    80,220.79 USDT
    Thấp nhất
    80,125.00 USDT
    Đóng cửa
    80,216.51 USDT
    Chi tiết nến
    Thay đổi thân nến
    +0.02%
    Biên độ cao–thấp
    0.12%
    Bóng trên
    4.28 USDT
    Bóng dưới
    75 USDT

    Thay đổi thân và biên độ cao–thấp là phần trăm giá mở cửa. Độ dài bóng nến tính bằng USDT.

    Dữ liệu nến
    Biểu đồ BTC/USDT tính bằng USDT
    Thời gian (UTC)Mở cửa (USDT)Cao nhất (USDT)Thấp nhất (USDT)Đóng cửa (USDT)
    2026-10-23 17:30 UTC81,630.0081,676.0181,577.5781,578.01
    2026-10-23 17:45 UTC81,578.0181,682.0181,567.6881,649.25
    2026-10-23 18:00 UTC81,649.2681,649.2681,512.0081,609.07
    2026-10-23 18:15 UTC81,609.0781,662.0181,541.8281,562.01
    2026-10-23 18:30 UTC81,562.0181,562.0181,480.1281,498.00
    2026-10-23 18:45 UTC81,498.0081,539.9581,422.1181,440.01
    2026-10-23 19:00 UTC81,440.0281,464.0181,300.0081,300.01
    2026-10-23 19:15 UTC81,300.0181,348.0181,274.6281,348.00
    2026-10-23 19:30 UTC81,348.0081,348.0181,250.0181,334.99
    2026-10-23 19:45 UTC81,335.0081,358.0181,256.0181,282.33
    2026-10-23 20:00 UTC81,282.3381,376.7881,268.0881,367.99
    2026-10-23 20:15 UTC81,368.0081,424.3981,312.0081,424.39
    2026-10-23 20:30 UTC81,424.3981,490.0181,379.0081,490.01
    2026-10-23 20:45 UTC81,490.0081,498.9481,394.1381,403.30
    2026-10-23 21:00 UTC81,403.2981,500.0081,400.0081,424.57
    2026-10-23 21:15 UTC81,424.5881,452.6281,396.0181,396.01
    2026-10-23 21:30 UTC81,396.0181,397.8181,349.1681,349.17
    2026-10-23 21:45 UTC81,349.1781,378.6981,330.0081,378.69
    2026-10-23 22:00 UTC81,378.6981,440.9681,327.0581,340.77
    2026-10-23 22:15 UTC81,340.7781,390.0181,325.8281,350.01
    2026-10-23 22:30 UTC81,350.0081,350.0181,111.0081,111.31
    2026-10-23 22:45 UTC81,111.3181,111.3280,559.6080,832.13
    2026-10-23 23:00 UTC80,832.1380,947.3280,513.0080,672.00
    2026-10-23 23:15 UTC80,672.0081,020.8780,627.3580,951.80
    2026-10-23 23:30 UTC80,951.7980,990.0680,866.2380,990.06
    2026-10-23 23:45 UTC80,990.0581,200.0080,981.9981,189.43
    2026-10-24 00:00 UTC81,189.4481,213.6480,946.4180,946.41
    2026-10-24 00:15 UTC80,946.4180,996.9080,713.5380,797.48
    2026-10-24 00:30 UTC80,797.4880,855.2580,601.9980,645.36
    2026-10-24 00:45 UTC80,645.6480,758.0180,611.3680,624.90
    2026-10-24 01:00 UTC80,624.8980,782.4680,615.7180,764.64
    2026-10-24 01:15 UTC80,764.6480,865.9080,764.6480,814.01
    2026-10-24 01:30 UTC80,814.0180,869.3080,730.8180,847.24
    2026-10-24 01:45 UTC80,847.2480,966.9080,847.2380,936.01
    2026-10-24 02:00 UTC80,936.0180,977.3280,903.1380,936.05
    2026-10-24 02:15 UTC80,936.0580,958.5780,847.2480,958.57
    2026-10-24 02:30 UTC80,958.5780,975.3780,935.0680,936.37
    2026-10-24 02:45 UTC80,936.3680,995.7880,936.3680,995.78
    2026-10-24 03:00 UTC80,995.7881,094.0180,948.0080,980.00
    2026-10-24 03:15 UTC80,980.0181,034.0080,952.5280,970.01
    2026-10-24 03:30 UTC80,970.0181,019.7680,950.0080,960.71
    2026-10-24 03:45 UTC80,960.7180,977.9280,847.2480,977.92
    2026-10-24 04:00 UTC80,977.9281,097.4780,906.0080,907.99
    2026-10-24 04:15 UTC80,908.0080,919.8380,845.0480,865.36
    2026-10-24 04:30 UTC80,865.3680,893.1080,847.4580,888.01
    2026-10-24 04:45 UTC80,888.0080,925.7480,870.6980,880.01
    2026-10-24 05:00 UTC80,880.0180,888.0180,842.0080,851.68
    2026-10-24 05:15 UTC80,851.6880,868.6980,734.5580,762.00
    2026-10-24 05:30 UTC80,762.0180,804.0180,722.0480,767.67
    2026-10-24 05:45 UTC80,767.6680,805.6680,744.6380,776.01
    2026-10-24 06:00 UTC80,776.0180,810.0280,696.0080,777.47
    2026-10-24 06:15 UTC80,777.4680,827.1380,746.2380,786.38
    2026-10-24 06:30 UTC80,786.3780,808.0180,770.0080,772.00
    2026-10-24 06:45 UTC80,772.0180,811.5580,760.0080,790.01
    2026-10-24 07:00 UTC80,790.0180,925.9880,780.5080,814.24
    2026-10-24 07:15 UTC80,814.2380,922.0080,793.2180,812.00
    2026-10-24 07:30 UTC80,812.0080,859.1680,751.5080,842.11
    2026-10-24 07:45 UTC80,842.1180,848.0180,707.1080,732.01
    2026-10-24 08:00 UTC80,732.0180,794.3480,709.6480,779.00
    2026-10-24 08:15 UTC80,779.0080,820.0180,726.0080,808.85
    2026-10-24 08:30 UTC80,808.8480,828.9180,642.4680,642.46
    2026-10-24 08:45 UTC80,642.4780,733.9780,633.1680,715.62
    2026-10-24 09:00 UTC80,715.6180,715.6280,605.9580,650.01
    2026-10-24 09:15 UTC80,650.0180,651.0680,524.4380,591.46
    2026-10-24 09:30 UTC80,591.4680,656.0180,451.1880,490.01
    2026-10-24 09:45 UTC80,490.0180,648.5180,490.0080,630.95
    2026-10-24 10:00 UTC80,630.9580,665.2880,598.4780,604.46
    2026-10-24 10:15 UTC80,604.4680,641.9580,540.4680,614.09
    2026-10-24 10:30 UTC80,614.0980,738.7680,614.0980,675.83
    2026-10-24 10:45 UTC80,675.8380,698.0080,621.3280,662.01
    2026-10-24 11:00 UTC80,662.0280,704.9780,661.3480,663.94
    2026-10-24 11:15 UTC80,663.9480,680.2980,581.9480,581.94
    2026-10-24 11:30 UTC80,581.9480,653.4180,581.9480,622.09
    2026-10-24 11:45 UTC80,622.0880,628.0080,587.6180,599.41
    2026-10-24 12:00 UTC80,599.4180,645.9780,553.8480,640.43
    2026-10-24 12:15 UTC80,640.4380,787.0480,623.0880,787.03
    2026-10-24 12:30 UTC80,787.0380,820.5880,744.0080,776.43
    2026-10-24 12:45 UTC80,776.4480,844.0180,776.4380,782.01
    2026-10-24 13:00 UTC80,782.0080,846.0180,769.9580,769.95
    2026-10-24 13:15 UTC80,769.9680,790.0080,710.0080,782.00
    2026-10-24 13:30 UTC80,782.0180,782.0180,669.9680,701.34
    2026-10-24 13:45 UTC80,701.3480,741.4480,674.7080,691.86
    2026-10-24 14:00 UTC80,691.8780,760.0180,530.5080,536.96
    2026-10-24 14:15 UTC80,536.9680,536.9679,833.0080,291.70
    2026-10-24 14:30 UTC80,291.7080,479.8780,126.6180,245.75
    2026-10-24 14:45 UTC80,245.7580,353.7680,156.6180,214.37
    2026-10-24 15:00 UTC80,214.3780,238.3179,557.2279,716.57
    2026-10-24 15:15 UTC79,716.5679,763.1779,220.7479,361.64
    2026-10-24 15:30 UTC79,361.6379,583.9779,323.9779,449.90
    2026-10-24 15:45 UTC79,449.9079,832.7479,436.0779,803.75
    2026-10-24 16:00 UTC79,803.7479,907.9979,630.7079,848.56
    2026-10-24 16:15 UTC79,848.5579,911.1179,580.0079,660.57
    2026-10-24 16:30 UTC79,660.5879,880.8979,593.7279,880.89
    2026-10-24 16:45 UTC79,880.8880,289.9279,860.0680,219.31
    2026-10-24 17:00 UTC80,219.3080,249.2280,114.9980,156.75
    2026-10-24 17:15 UTC80,156.7480,264.8880,127.1780,200.00
    2026-10-24 17:30 UTC80,200.0080,220.7980,125.0080,216.51

    Giá và biểu đồ làm mới khoảng mỗi phút khi trang hiển thị. Bảng so sánh có thời điểm cập nhật riêng.

    So sánh thị trường BTC/USDT

    So sánh 5 sàn với 9 thị trường. Giá trị giao ngay và giá trị danh nghĩa giao dịch hợp đồng vĩnh cửu được tách riêng.

    Giá trị giao ngay được theo dõi

    $2.18B

    5 trên 5 thị trường có số liệu

    Giá trị hợp đồng vĩnh cửu được theo dõi

    $19.15B

    4 trên 4 thị trường có số liệu

    Bản dữ liệu so sánh:

    Giá trị giao dịch được quy đổi tương đương USD và theo tiền tệ hiển thị bạn chọn. Giá chụp vẫn tính bằng USDT. Dấu gạch ngang là thiếu số liệu dùng được, không phải khối lượng bằng không.

    Loại
    Sàn giao dịchLoạiMã trên sànGiá tại lần ghi nhận (USDT)Giá trị giao dịch 24 giờTỷ trọng
    Binance Vĩnh cửu BTCUSDT 80,181.30 $9.80B 45.9%
    OKX Vĩnh cửu BTC-USDT-SWAP 80,174.40 $5.26BĐã tính toán 24.7%
    Bybit Vĩnh cửu BTCUSDT 80,175.10 $3.74B 17.5%
    Binance Giao ngay BTCUSDT 80,210.92 $1.03B 4.8%
    Bybit Giao ngay BTCUSDT 80,216.30 $581.6M 2.7%
    KuCoin Vĩnh cửu XBTUSDTM 80,187.30 $354.4M 1.7%
    OKX Giao ngay BTC-USDT 80,212.80 $335.1M 1.6%
    KuCoin Giao ngay BTC-USDT 80,213.90 $216.2M 1.0%
    Kraken Giao ngay XBTUSDT 80,215.20 $9.7MĐã tính toán <0.1%

    Tỷ trọng tính trên tổng các thị trường đang hiển thị. Giá trị giao dịch không đo chênh lệch mua bán, độ sâu hay chi phí khớp lệnh.

    Được theo dõi không có nghĩa sàn hoặc sản phẩm chắc chắn được cung cấp tại nơi bạn ở.

    Bắt đầu với Kraken

    Trước khi đăng ký Kraken, hãy kiểm tra các sản phẩm được cung cấp tại nơi bạn sinh sống, mức phí áp dụng và yêu cầu mở tài khoản.

    Truy cập Kraken

    Quảng cáo · Giá tài sản số chịu rủi ro thị trường cao và biến động giá mạnh. Đừng đầu tư trừ khi bạn sẵn sàng mất toàn bộ số tiền bạn đầu tư. Điều khoản & công bố rủi ro

    Trang này chứa các liên kết tiếp thị liên kết. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng nếu bạn đăng ký, mà bạn không phải trả thêm chi phí.

    Giao ngay và hợp đồng vĩnh cửu là hai thị trường khác nhau

    Giao ngay trao đổi BTC lấy USDT. Hợp đồng vĩnh cửu là phái sinh không có ngày đáo hạn cố định; giá, funding và cơ chế thanh lý khác giao ngay. BTCUSDT có thể chỉ cả hai sản phẩm, nên hãy kiểm tra loại thị trường và mã trên sàn.

    USDT là tài sản định giá

    USDT và USD là hai tài sản khác nhau. Đổi tiền tệ hiển thị không biến cặp này thành cặp giao dịch bằng nội tệ. Trang giá Bitcoin cung cấp bối cảnh định giá rộng hơn và giá theo nội tệ.

    Nguồn và phương pháp tính

    Giá và biểu đồ Binance được cập nhật khi có yêu cầu và định kỳ khi trang đang hiển thị. Nến cuối có thể chưa đóng. Dữ liệu luôn giữ thời điểm ghi nhận ban đầu.

    Bảng sàn sử dụng bản ghi thị trường được cập nhật theo lịch riêng. Giá là ảnh chụp giao dịch gần nhất, không phải báo giá có thể khớp đồng thời. Khoảng thống kê khối lượng có thể khác giữa các sàn.

    Giá trị hợp đồng vĩnh cửu tuyến tính OKX được ước tính bằng khối lượng tài sản cơ sở nhân giá gần nhất. Giá trị giao ngay Kraken dùng khối lượng cơ sở nhân giá trung bình gia quyền theo khối lượng trong 24 giờ. Các giá trị tính toán được đánh dấu.

    Quy đổi tương đương USD giả định stablecoin USD ngang giá với USD. Giá trị giao ngay và giá trị danh nghĩa hợp đồng vĩnh cửu mô tả sản phẩm khác nhau. Tổng chỉ gồm các thị trường có số liệu trên trang, không phải toàn thị trường.

    Câu hỏi về BTC/USDT

    BTCUSDT là gì?

    BTC/USDT là Bitcoin được báo giá bằng Tether: giá cho biết một BTC đổi được bao nhiêu USDT. Đây là cặp giao dịch, không phải một đồng tiền mã hóa khác.

    Vì sao giá ghi nhận giữa các sàn khác nhau?

    Mỗi sàn có sổ lệnh riêng và dữ liệu có thể được thu thập vào thời điểm khác nhau. Chênh lệch ở đây không chứng minh có thể thực hiện giao dịch chênh lệch giá. Cần so sánh riêng spread, độ sâu, phí và hạn chế chuyển tài sản hiện tại.

    Bao nhiêu giá trị giao dịch BTC/USDT được theo dõi?

    Các thị trường giao ngay có số liệu đạt tổng $2.18B; các thị trường hợp đồng vĩnh cửu đạt $19.15B. Đây là số liệu 24 giờ của bản dữ liệu so sánh, không gồm giá trị bị thiếu.

    Sàn nào có hợp đồng vĩnh cửu BTC/USDT?

    Danh mục hiện tại ghi nhận hợp đồng vĩnh cửu tại Binance, OKX, Bybit, KuCoin. Khả năng sử dụng sản phẩm phụ thuộc vào sàn và khu vực pháp lý của người dùng.